chào mừng các bạn đến với bài đánh giá năng lực

Vui lòng đăng kí để làm bài test
0%

Giúp đỡ giải quyết các vấn đề giữa các cá nhân

Hiểu mối quan hệ giữa người và người. Sử dụng các phương pháp tâm lí khác nhau để giúp mọi người quan hệ với nhau theo cách tích cực.

Tranh luận và thảo luận

Thảo luận các vấn đề, đưa ra lập luận dựa trên các thông tin đáng tin cậy để chứng minh ý kiến.

Sử dụng hình ảnh để thể hiện ý tưởng của mình

Diễn đạt ý tưởng, suy nghĩ và trải nghiệm của bạn thành hình ảnh để mọi người thích xem/ sử dụng sản phẩm bạn tạo ra. Có thể dưới dạng tranh vẽ, tượng và điêu khắc, thêu thùa, sơn mài hoặc những sản phẩm tương tự.

Sử dụng vận động cơ thể để làm việc thật nhanh

Lặp đi lặp lại chuyển động của cơ thể trong thời gian ngắn nhất. Thực hiện một chuỗi hoạt động thể chất (ví dụ như kẹp - cắt - gập) với tốc độ nhanh mà không sai sót.

Dành nhiều thời gian ở ngoài trời

Làm việc ngoài trời tại những nơi như đồng ruộng, công trình xây dựng, rừng, sân chơi.

Làm việc với nhóm kinh doanh

Tìm hiểu cách hoạt động kinh doanh. Tìm hiểu những con người trong đó và cách hành xử của họ. Giúp mọi người hoàn thành tốt trách nhiệm của họ trong kinh doanh

Hiểu thông tin và ra quyết định một cách nhanh chóng

Hiểu những gì đang diễn ra để quyết định hành động tiếp theo. Suy nghĩ nhanh.

Làm mô hình đồ vật

Tạo ra bản sao của các vật thông qua quan sát và tưởng tượng.

Làm việc với người đau ốm

Giành được lòng tin của mọi người. Áp dụng kiến thức y tế để làm giảm nỗi đau và sự chịu đựng về mặt thể chất. Hỗ trợ khi họ yếu đuối về mặt thể chất. Luôn có mặt mỗi khi họ cần sự quan tâm giúp đỡ.

Dạy và huấn luyện người khác

Huấn luyện người khác thông qua giảng bài, thuyết trình, chỉ dẫn và làm mẫu. Giúp đỡ mọi người phát triển kĩ năng để vận dụng kiến thức đã học.

Làm việc với tài liệu và giấy tờ

Đọc sách, văn bản, bài luận, bài báo để hiểu nội dung. Kiểm tra và/ hoặc soạn các tài liệu như di chúc, văn bằng chứng chỉ, giấy phép, báo cáo kế toán

Tiến hành nghiên cứu

Xác định vấn đề, xây dựng các phương pháp nghiên cứu, thu thập và phân tích thông tin để hiểu rõ hoặc giải quyết vấn đề.

Thu thập và tổ chức thông tin

Sắp xếp thông tin theo trình tự để người khác có thể dễ dàng hiểu và sử dụng.

Phân tích dữ liệu

Nghiên cứu kĩ thông tin ở các dạng khác nhau và hiểu sâu ý nghĩa của thông tin. Áp dụng toán học và thống kê. Phát hiện điểm đặc biệt của thông tin để tìm ra xu hướng.

Lập kế hoạch cho các hoạt động và sự kiện

Tổ chức hội họp và hoạt động, sắp xếp các buổi gặp gỡ, quản lí các sự kiện.

Kiểm tra văn bản về độ chính xác và ngữ nghĩa

Sử dụng các nguồn như từ điển, sách tra cứu… để kiểm tra xem nội dung viết có diễn đạt nghĩa một cách chính xác hay không. Kiểm tra xem ngôn từ, ngữ pháp và chính tả có chính xác không.

Giúp một tổ chức vận hành hiệu quả

Tìm hiểu các bộ phận của một tổ chức và nhiệm vụ của mọi người. Giúp họ làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.

Chuyển ý tưởng thành sản phẩm cụ thể

Tạo ra các sản phẩm từ trí tưởng tượng của bạn. Đó có thể là công trình kiến trúc, cầu, đường, ô tô, thiết kế cảnh quan và các sản phẩm cần thiết cho tiện nghi đời sống.

Làm các hoạt động đòi hỏi sức bền và sức mạnh thể chất

Sử dụng vận động cơ thể để đạt được mục tiêu. Làm các công việc đòi hỏi sức mạnh. Các hoạt động như thể thao chuyên nghiệp đòi hỏi bạn phải tiêu tốn năng lượng trong một khoảng thời gian dài mà không mệt mỏi.

Sử dụng các kĩ năng liên quan đến vẽ và phác họa

Vẽ bằng các vật liệu khác nhau như sơn, bút chì, than hoặc vật liệu bất kì bằng cách sao chép, quan sát và tưởng tượng.

Diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng thành lời

Đọc và hiểu văn bản viết

Đọc và hiểu những gì mọi người viết ra. Phát hiện ra sai sót trong văn bản viết.

Sử dụng dữ liệu để dự báo

Dự báo những gì có thể xảy ra dựa trên tính toán các dữ liệu thông tin bạn có và đề xuất kế hoạch tương lai.

Làm các hoạt động đòi hỏi phối hợp cơ thể tốt

Sử dụng vận động cơ thể để đạt được mục tiêu. Phối hợp tay và mắt nhuần nhuyễn. Các hoạt động như thể thao hay khiêu vũ chuyên nghiệp đòi hỏi phải sử dụng tất cả các bộ phận cơ thể một cách hợp lí.

Làm việc với hoa văn và hình dạng

Sắp đặt các vật thể cho đẹp, tạo ra sản phẩm từ các chất liệu khác nhau (như gỗ, vải, đất sét…) để cho đẹp mắt hoặc để sử dụng được.

Nói chuyện trước nhiều người

Dùng lời nói để trình bày ý tưởng với mọi người. Giảng dạy, thuyết trình, làm mẫu hoặc diễn thuyết.

Áp dụng các công thức khác nhau

Áp dụng các nguyên tắc trong các môn như toán học, thống kê, vật lí, hóa học để tìm hiểu và giải quyết vấn đề.

Sử dụng ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp

Nói chuyện hấp dẫn để mọi người thích nghe bạn nói. Sử dụng ngôn ngữ chính xác. Nói rõ ràng.

Làm ra các sản phẩm bằng tay

Uốn, gập, ghép, đính và nối các vật liệu để tạo ra sản phẩm.

Lắng nghe và hiểu lời nói

Hiểu ý nghĩa của những gì người khác nói. Thật sự tập trung để không bỏ sót chi tiết nào.

Làm việc với sự kiện và con số

Sử dụng con số, tìm kiếm bằng chứng, kiểm tra phép tính.

Làm việc với những người đang có vấn đề về cảm xúc và tâm lí

Giành được lòng tin của mọi người. Áp dụng kiến thức tâm lí để tìm hiểu lí do tại sao họ lại buồn phiền. Nhạy cảm với tâm trạng và cảm xúc của mọi người. Áp dụng các nguyên tắc tư vấn để giúp họ giải quyết các vấn đề tâm lí.

Xã giao và gặp gỡ mọi người

Tham dự các buổi gặp mặt đông người. Làm quen với người lạ. Trò chuyện với những người bạn không biết nhiều.

Làm việc trong môi trường nhà máy

Làm việc tại nơi có nhiều máy móc, dụng cụ và hoạt động sản xuất.

Lãnh đạo nhóm

Hướng dẫn nhóm bằng cách đề ra phương thức làm việc cùng nhau, cùng nhau giải quyết vấn đề, giúp họ thực hiện mục tiêu và làm việc theo nhóm.

Sử dụng ngôn ngữ

Học các ngôn ngữ mới. Dịch. Kiểm tra nghĩa của từ. Kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp.

Viết bài văn và bài báo

Sử dụng ngôn từ để diễn tả suy nghĩ, quan sát và trải nghiệm của bạn cho người khác đọc. Diễn tả ý tưởng, tin tức, hiểu biết, số liệu dưới dạng viết.

Giải quyết các vấn đề liên quan đến con số

Làm việc với con số, áp dụng số học và đại số.

Sử dụng từ điển

Kiểm tra nghĩa của từ, dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, sử dụng từ mới để truyền đạt ý tưởng một cách rõ ràng, tìm những từ phù hợp nhất cho một ý tưởng

Thiết kế từ ý tưởng

Tạo ra các sản phẩm dùng hàng ngày từ trí tưởng tượng của bạn. Đó có thể là quần áo, vật dụng, đồ trang sức, giày dép, gốm sứ hoặc các vật tương tự.

Cải thiện hình thức bên ngoài của con người hay đồ vật

Trang trí lại đồ vật cho đẹp mắt hơn. Sử dụng các kĩ thuật, mĩ phẩm, quần áo, trang sức khác nhau để làm đẹp cho mọi người đồng thời cải thiện sức khỏe của họ.

Tính toán

Cộng, trừ, nhân, chia, áp dụng công thức để có kết quả chính xác.

Làm việc với màu sắc

Phối hợp màu sắc, trang trí bằng màu để đồ vật trông đẹp mắt.

Áp dụng kiến thức vật lí để tìm hiểu hoạt động của máy móc

Tìm hiểu về máy móc một cách khoa học. Áp dụng các định luật vật lí liên quan đến đòn bẩy, chuyển động quay, nhiệt, nhiệt độ, ma sát… để hiểu về máy móc một cách khoa học.

Tham gia các hoạt động yêu cầu thể lực tốt

Tham gia các hoạt động đòi hỏi nhiều về thể lực mà không mệt mỏi, ví dụ như làm việc đồng áng hoặc thể thao chuyên nghiệp.

Làm việc với máy móc và dụng cụ

Sử dụng máy móc để thực hiện nhiệm vụ. Có thể là nâng, cắt, uốn, cuộn, ghép hay khoan các vật liệu như kim loại, vải, đá, đất hay chất liệu nhân tạo.

Sử dụng kĩ năng toán học

Áp dụng các nguyên tắc số học và đại số để tìm hiểu vấn đề hoặc thực hiện nhiệm vụ.

Thuyết phục mọi người

Trình bày ý tưởng sao cho mọi người đồng tình với bạn, có thể là để bán một đồ vật. Thuyết phục mọi người đồng ý với một ý tưởng và có hành động.

Bảo dưỡng bảo trì máy móc

Làm việc với máy móc, sử dụng các công cụ để bảo đảm máy chạy tốt. Tìm nguyên nhân làm hỏng máy để phòng tránh.

Sáng tạo sản phẩm mới từ ý tưởng của mình

Tự suy nghĩ để làm ra vật phẩm mới.

Áp dụng lí luận và lôgic để giải quyết vấn đề

Giải ô chữ, giải quyết các vấn đề thuộc nhiều lĩnh vực bằng cách sử dụng kiến thức và thông tin chính xác.

Hiểu cảm giác và hành vi của mọi người

Hiểu tại sao mọi người tiến hành công việc theo cách họ đang làm. Tìm hiểu cảm giác của mọi người và ảnh hưởng của tâm trạng tới hành động của họ.

Áp dụng các qui tắc hình học

Áp dụng các định lí hình học để xây dựng, sáng tạo và gia cố các sản phẩm. Tính toán diện tích. Làm việc với các hình khối khác nhau.

Các hoạt động đòi hỏi sự linh hoạt và thăng bằng

Kéo căng và di chuyển cơ thể tới những vị trí khó mà không bị ngã. Các hoạt động như thể thao chuyên nghiệp và nhảy múa.

Hỗ trợ mọi người đưa ra quyết định

Giúp mọi người hiểu được nguyện vọng và mục đích của họ. Giúp họ nhận ra các cơ hội khác nhau. Giúp họ chọn con đường tốt nhất để đạt được mục đích.

Tìm hiểu và làm việc với các nhóm người

Tìm hiểu một nhóm cụ thể hoạt động như thế nào. Tìm hiểu xem những người khác nhau trong nhóm ảnh hưởng lẫn nhau như thế nào.

Sửa chữa đồ vật

Sửa máy móc không hoạt động được và làm nó hoạt động trở lại bằng cách vệ sinh, thay thế phụ tùng, lắp lại bộ phận hoặc thêm bộ phận mới.

Làm việc tinh xảo bằng tay

Điểu khiển chuyển động tay để làm các nhiệm vụ đòi hỏi sự tinh xảo.

Sử dụng các vật liệu mang tính nghệ thuật để sáng tạo

Sử dụng các công cụ khác nhau như cọ vẽ, bút chì, khuôn… để vẽ và tạo ra các sản phẩm.

Thực hiện các vấn đề liên quan đến kinh doanh

Tìm hiểu tại sao một công việc kinh doanh tại thành thị hay nông thôn không thuận lợi và làm thế nào để cải thiện. Thử nhiều biện pháp để tìm ra cách nào làm ăn phát đạt hơn. So sánh các loại hình kinh doanh khác nhau để hiểu cách hoạt động kinh doanh.

Lựa chọn ngành nghề

NĂNG LỰC NGÔN NGỮ

Năng lực này phản ánh sự thông thạo đối với ngôn ngữ và sử dụng linh hoạt từ ngữ và cách diễn đạt. Trẻ có năng lực cao về ngôn ngữ sẽ thể hiện sự nhạy cảm với nghĩa của từ ngữ và có khả năng sử dụng ngôn từ để giao tiếp một cách hiệu quả và hấp dẫn.

NHỮNG NGÀNH NGHỀ PHÙ HỢP

1. Tên nghề: Giảng viên đại học, sau đại học (2311) - University Teacher

2. Tên nghề: Giảng viên cao đẳng (2312) - College Teacher

3. Tên nghề: Giáo viên trung cấp (2331) - Secondary Vocational and Professional School Teacher

4. Tên nghề: Giáo viên trung học phổ thông (2332) - Upper Secondary Education Teacher

5. Tên nghề: Giáo viên trung học cơ sở (2333) - Lower Secondary Education Teacher

6. Tên nghề: Giáo viên ngoại ngữ (2353) - Foreign Language Teacher

7. Tên nghề: Chuyên viên quan hệ công chúng (2432) - Public Relations Officer

8. Tên nghề: Luật sư (2611) - Lawyer

9. Tên nghề: Chuyên viên lưu trữ văn thư và quản lí bảo tàng (2621) - Archivist and Curator

10. Tên nghề: Thủ thư và nhân viên thư viện (2622, 4401) - Librarian and Library Clerk

11. Tên nghề: Biên tập viên nhà xuất bản - Editor/ Publisher

12. Tên nghề: Nhà nghiên cứu khoa học xã hội (2632) - Social Scientist

13. Tên nghề: Nhà khảo cổ học (2633) Archaeologist

14. Tên nghề: Nhà sử học (2633) - Historian

15. Tên nghề: Nhà biên kịch, nhà văn và các nghề có liên quan (2641) - Script Writer

16. Tên nghề: Nhà báo (2642) - Journalist

17. Tên nghề: Nhà ngôn ngữ học (2643) - Language Specialist

18. Tên nghề: Biên dịch và phiên dịch (2643) - Translator and Interpreter

19. Tên nghề: Đạo diễn phim, sân khấu (2654) - Director: Film/ Stage

20. Tên nghề: Phát thanh viên trên đài phát thanh, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác (2656)- Announcer: Radio, Television and Other media

21. Tên nghề: Kĩ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe (3252) - Health Information Administrator

22. Tên nghề: Kĩ thuật viên bảo tàng (3433) - Museologist

23. Tên nghề: Thư kí hành chính (3343, 3349) - Secretary

24. Tên nghề: Kĩ thuật viên phát thanh, truyền hình và nghe - nhìn (3521) - Broadcasting and Audiovisual Technicians

25. Tên nghề: Nhân viên tổng đài dịch vụ khách hàng (4222) - Call Centre Operator

26. Tên nghề: Hướng dẫn viên du lịch (5113) - Tour Guide

27. Tên nghề: Nhân viên marketing và bán hàng (5223) - Marketing and Sales Assistant

NĂNG LỰC PHÂN TÍCH - LOGIC

Năng lực này gắn với thiên hướng sử dụng kĩ năng lí luận và áp dụng lôgic. Trẻ có năng lực cao về phân tích-lôgic sẽ rất thích tính toán, phân tích và lập kế hoạch. Em hiểu mối quan hệ nhân quả và có thể sử dụng lôgic để giải quyết các vấn đề khác nhau

NHỮNG NGÀNH NGHỀ PHÙ HỢP

28. Tên nghề: Nhà thiên văn học (2111) - Astronomer

29. Tên nghề: Nhà khí tượng học (2112) - Meteorologist

30. Tên nghề: Nhà hoá học (2113) - Chemist

31. Tên nghề: Nhà địa chất (2114) Geologist

32. Tên nghề: Nhà địa lí (2114) - Geographer

33. Tên nghề: Nhà toán học (2121) - Mathematician

34. Tên nghề: Nhà thống kê (2122) - Statistician

35. Tên nghề: Thống kê bảo hiểm (2122) Actuarial Scientist

36. Tên nghề: Nhà sinh vật học (2131) - Biologist

37. Tên nghề: Nhà khoa học biển (2131) Marine Scientist

38. Tên nghề: Kĩ sư và kĩ thuật viên công nghệ sinh học (2131) - Engineer: Biotechnologist

39. Tên nghề: Kĩ thuật y sinh - Biomedical Engineer

40. Tên nghề: Nhà nông học (2132) - Agricultural Scientist

41. Tên nghề: Kĩ sư thủy sản (2132) - Engineer: Marine/ Fishery Scientists and Aquaculturists

42. Tên nghề: Kĩ sư và kĩ thuật viên lâm nghiệp (2132) - Forestry Advisor

43. Tên nghề: Chuyên gia bảo vệ môi trường (2133) - Environmental Specialist

44. Tên nghề: Kĩ sư công nghiệp (2141) - Industrial Engineer

45. Tên nghề: Chuyên gia công nghệ thực phẩm và đồ uống (2141) - Food and Drink Technologist

46. Tên nghề: Kĩ sư xây dựng (2142) - Civil Engineer

47. Tên nghề: Kĩ sư ô tô (2144) - Automobile Engineer

48. Tên nghề: Kĩ sư cơ khí (2144) - Mechanical Engineer

49. Tên nghề: Kĩ sư hoá học (2145) - Chemical Engineer

50. Tên nghề: Kĩ sư luyện kim (2146) - Metallurgical Engineer

51. Tên nghề: Kĩ sư vật liệu (2149) - Materials Engineer

52. Tên nghề: Kĩ sư điện (2151) - Electrical Engineer

53. Tên nghề: Kĩ sư điện tử (2152) - Electronics Engineer

54. Tên nghề: Kĩ sư viễn thông (2153) - Engineer: Telecommunications

55. Tên nghề: Kĩ sư vũ trụ, hàng không - Aerospace/Aeronautical Engineer

56. Tên nghề: Bác sĩ Thú y (2250) - Veterinarian

57. Tên nghề: Kỹ thuật viên Thú y (3240) - Veterinarian technician

58. Tên nghề: Dược sĩ (2262) - Pharmacist

59. Tên nghề: Kế toán (2411, 3313, 3411)- Accountant

60. Tên nghề: Chuyên gia phân tích tài chính (2413) - Financial Analyst

61. Tên nghề: Chuyên gia quản trị dầu khí - Administration Specialist: Oil and Gas

62. Tên nghề: Chuyên gia quản trị giao thông (quản lí và điều hành giao thông vận tải) - Administration Specialist: Transport

63. Tên nghề: Chuyên gia quản trị năng lượng Administration Specialist: Energy Management

64. Tên nghề: Chuyên gia phát triển phần mềm (2512) - Computer Scientist: Software Developer

65. Tên nghề: Nhà kinh tế học (2631) - Economist

66. Tên nghề: Chuyên viên thương mại quốc tế (2631) - International Trade (Exporter – Importer)

67. Tên nghề: Chuyên viên ngân hàng, quĩ đầu tư (3312) - Investment Banker

68. Tên nghề: Kĩ sư và kĩ thuật viên âm thanh (3521) - Sound Engineer

69. Tên nghề: Nhân viên giao dịch ngân hàng (4211) - Bank Teller and Related Clerks

70. Tên nghề: Giáo viên công nghệ thông tin (2356) – Information Technology Teacher

71. Tên nghề: Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện (2513) - Graphic and Multi Media Designer

72. Tên nghề: Nhà Quản trị cơ sở dữ liệu và mạng máy tính (2521) - Computer database and network adminstrators

73. Tên nghề: Kỹ thuật viên công nghệ thông tin (3511) - ICT technician

74. Tên nghề: Thủ quỹ (5230) - Treasurer

NĂNG LỰC HÌNH HỌC - MÀU SẮC - THIẾT KẾ

Năng lực này phản ánh thiên hướng hình dung và thể hiện các quan sát thành vật thể thực tế. Trẻ có năng lực này tưởng tượng tốt và thể hiện ý tưởng thành bản vẽ, thiết kế, vật phẩm và đồ thủ công.

NHỮNG NGÀNH NGHỀ PHÙ HỢP

75. Tên nghề: Kĩ thuật viên bao bì (2149, 3139) - Packaging Technologists

76. Tên nghề: Kĩ thuật viên in ấn (2149, 3139, 7321, 7322, 7323) - Printing Technologists

77. Tên nghề: Kĩ thuật viên ngành giấy (2149, 3139, 8143, 8172) - Paper Technologists

78. Tên nghề: Kĩ thuật viên may mặc và công nghệ có liên quan (2141, 3149) - Garment and Related Trades Technicians

79. Tên nghề: Kĩ thuật viên da giày (2141, 3149) - Leather and Footwear Technologists

80. Tên nghề: Thợ thẩm mĩ (Làm đẹp) (5141, 5142) - Cosmetologists (Beauticians)

81. Tên nghề: Kiến trúc sư xây dựng (2161) - Architects (Building)

82. Tên nghề: Kiến trúc sư cảnh quan/ nhà thiết kế cảnh quan (2162) - Landscape Designers / Architects

83. Tên nghề: Nhà thiết kế sản phẩm/ Mỹ thuật công nghiệp (2163) - Product/ Industrial Designers

84. Tên nghề: Nhà thiết kế thời trang (2163) - Fashion Designers

85. Tên nghề: Nhà trắc địa bản đồ (2165) - Cartographers and Surveyors

86. Tên nghề: Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện (2166) - Graphic and Multi Media Designers

87. Tên nghề: Kĩ thuật viên vẽ kĩ thuật (3118) - Draughtspersons

88. Tên nghề: Nhà nhiếp ảnh (3431) - Photographers

89. Tên nghề: Nhà thiết kế và trang trí nội thất (3432) - Interior Designers and Decorators

90. Tên nghề: Nhà thiết kế thủ công mĩ nghệ (3432) - Crafts Designers

91. Tên nghề: Nghệ sĩ Mỹ thuật (2651) - Fine Artists

92. Tên nghề: Nhà thiết kế quảng cáo (3435) - Commercial Artists

93. Tên nghề: Nhà quay phim(3521) - Cinematographers

94. Tên nghề: Người làm vườn, vườn ươm và trồng hoa, cây cảnh (6113) - Gardeners, Horticultural and Nursery Growers

95. Tên nghề: Nhà thiết kế trang sức (7313) - Jewellery Designers

96. Tên nghề: Thợ gốm sứ và thợ có liên quan (7314, 8181) - Potters and Related Workers

97. Tên nghề: Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí và thợ có liên quan (7316) - Signwriters, Decorative Painters and Related Workers

98. Tên nghề: Thợ thủ công trong ngành đồ gỗ và trang trí nội thất (7213, 7313, 7314, 7315, 7316, 7317, 7521, 7522, 7523, 7319) - Handicraft Workers in Furniture and Home Furnishings Industries

99. Tên nghề: Thợ thủ công trong ngành dệt may và da giày (7318, 7531, 7532, 7533, 7535, 7536) - Handicraft Workers in Textile-Garment and Leather-Footwear Industries

100. Tên nghề: Thợ vận hành máy sản xuất hàng dệt may và da giày (7533) - Machine Operators in Textile-Garment and Leather-Footwear Industries

NĂNG LỰC LÀM VIỆC VỚI CON NGƯỜI

Các hoạt động liên quan đến năng lực này phản ánh sở thích và khả năng thấu hiểu người khác. Những hoạt động liên quan đến làm việc với mọi người, giúp đỡ họ giải quyết khó khăn và động viên họ sống tốt. Trẻ có năng lực cao về làm việc với con người nhạy cảm với tâm trạng và cảm xúc của người khác.

NHỮNG NGÀNH NGHỀ PHÙ HỢP

101. Tên nghề: Bác sĩ y khoa (2211, 2212) - Allopathic Medical Doctor

102. Tên nghề: Y tá và hộ sinh (2221, 2222) - Nurse and Midwife

103. Tên nghề: Bác sĩ y học cổ truyền (2230) - Medical Doctor: Traditional Medicine

104. Tên nghề: Nha sĩ (2261) - Dentist

105. Tên nghề: Chuyên gia phục hồi chức năng nghề nghiệp (2263) - Occupational Therapist

106. Tên nghề: Chuyên gia vật lí trị liệu (2264, 3255) - Physiotherapist

107. Tên nghề: Chuyên gia dinh dưỡng (2265) - Dietician and Nutritionist

108. Tên nghề: Bác sĩ thính học và trị liệu ngôn ngữ (2266) - Audiologist and Speech Therapist

109. Tên nghề: Giáo viên mầm non (2342, 3620) - Pre-School Teacher

110. Tên nghề: Giáo viên tiểu học (2341, 3610) - Primary School Teacher

111. Tên nghề: Giáo viên giáo dục đặc biệt (2352, 3630) - Special Needs Teacher

112. Tên nghề: Chuyên gia quản trị doanh nghiệp nhỏ và vừa (242) - Administration Specialist: Small & Medium Business Management

113. Tên nghề: Chuyên gia quản trị kinh doanh nông nghiệp (242) - Agribusiness Management

114. Tên nghề: Quản lí bán hàng và marketing (1221, 243) - Sales and Marketing Manager

115. Tên nghề: Quản lí bán lẻ và bán buôn (1420, 1844, 243) - Retail and Wholesale Manager

116. Tên nghề: Quản lí khách sạn, nhà hàng (1825, 1845, 242) - Hotel/ HORECA Manager

117. Tên nghề: Quản lí nông nghiệp (1821, 1841, 242) - Agriculture Manager

118. Tên nghề: Quản trị bệnh viện (1829,1839, 1849, 242)

119. Tên nghề: Quản lí nhân sự (1212) - Human Resource Manager

120. Tên nghề: Chuyên gia quản lí đô thị (2614) - Administration Specialist:Urban Management

121. Tên nghề: Cán bộ quan hệ lao động - Labour Relations Officer

122. Tên nghề: Chuyên gia dịch vụ pháp lí (2619) - Legal Services Specialist

123. Tên nghề: Nhà tâm lí học (2634) - Psychologist

124. Tên nghề: Nhà tư vấn tâm lí (2635) - Counsellor

125. Tên nghề: Nhà tư vấn nghề nghiệp (2635) - Career Counsellor

126. Tên nghề: Kĩ thuật viên chẩn đoán hình ảnh (3211, 3212) - Medical Technologist: Medical Imaging

127. Tên nghề: Kĩ thuật viên nhãn khoa (3254) - Medical Technologist: Optometry

128. Tên nghề: Kĩ thuật viên y tế (321) - Medical Technologist

129. Tên nghề: Đại lí bảo hiểm (3321) - Insurance Agent

130. Tên nghề: Nhà quản lí sự kiện (3332) - Event Manager

131. Tên nghề: Chuyên gia quản trị bất động sản (3334) - Administration Specialist: Real Estate

132. Tên nghề: Nhân viên công tác xã hội (3412) - Social Worker

133. Tên nghề: Đại lí du lịch và lữ hành (4221) - Travel and Tourism Agent

134. Tên nghề: Tiếp viên hàng không hoặc tiếp viên trên phương tiện vận tải - Air Hostess / Steward

135. Tên nghề: Thợ chế biến thực phẩm (7513) – Food Processing Workers

136. Tên nghề: Đầu bếp - Cook

137. Tên nghề: Phụ bếp - Cook Assistant

138. Tên nghề: Phục vụ bàn - Waiter

139. Tên nghề: Lễ tân – Receptionists

140. Tên nghề: Nhân viên văn phòng - Office clerk

NĂNG LỰC THỂ CHẤT - CƠ KHÍ

Các hoạt động liên quan đến năng lực này phản ánh sở thích và khả năng làm việc với máy móc thiết bị. Trẻ có năng lực này thích tìm hiểu máy móc hoạt động như thế nào. Em dễ dàng lắp ghép đồ dùng mới mua về nhà, phát hiện nguyên nhân máy móc không hoạt động và nêu cách sửa chữa. Năng lực này còn liên quan đến vận động và biểu đạt của cơ thể được thể hiện qua thể thao, nhảy múa và diễn kịch.

NHỮNG NGÀNH NGHỀ PHÙ HỢP

141. Tên nghề: Kĩ sư bảo dưỡng máy bay (2144) - Aircraft Maintenance Engineer

142. Tên nghề: Kĩ sư mỏ (2146) - Engineer Mining

143. Tên nghề: Kĩ sư khai thác dầu khí (2146)

144. Tên nghề: Kĩ thuật viên chỉnh hình và phục hình (2221) - Orthotist and Prosthetist

145. Tên nghề: Kĩ thuật viên cơ – điện tử - Mechatronics

146. Tên nghề: Kĩ sư hàng hải - Merchant Navy Engineer

147. Tên nghề: Công an (2445) - Police Officers

148. Tên nghề: Vũ công và biên đạo múa (2653) - Dancer and Choreographer

149. Tên nghề: Kĩ thuật xây dựng (3112) - Civil Engineering Technician

150. Tên nghề: Kĩ thuật thủy lợi - Irrigation technicians

151. Tên nghề: Kĩ thuật điện trong công nghệ thông tin và truyền thông (3113) - Electrical Engineering Technicians (Information-Communication Technology)

152. Tên nghề: Kĩ thuật điện trong phát và truyền tải điện (3113, 3131) - Electrical Engineering Technician and Operator (Power Generation and Transmission)

153. Tên nghề: Kĩ thuật tua-bin (3113) - Electrical Engineering Technician (Turbines)

154. Tên nghề: Kĩ thuật viên phần cứng máy tính - Computer Hardware Technologist

155. Tên nghề: Kĩ thuật viên điện đài trên tàu thủy (3114) - Ship Radio Officer

156. Tên nghề: Kĩ thuật viên cơ khí trong sản xuất, lắp ráp và sửa chữa (3115) - Mechanical Engineering Technicians (Manufacture, Assembly and Repair)

157. Tên nghề: Kĩ thuật viên giao thông vận tải - Transport Technicians

158. Tên nghề: Kĩ thuật viên khai thác mỏ (3117) - Mining Technicians

159. Tên nghề: Kĩ thuật viên luyện kim (3117) - Metallurgical Technician

160. Tên nghề: Vận hành máy móc (3131-35-39, 8111-14, 8122, 8131-32, 8142-43, 8151-57-59, 8160, 8171-72, 8181-83-89) - Mechanical Engineering Technician: Operator

161. Tên nghề: Kĩ thuật viên vận hành thiết bị lọc dầu và khí thiên nhiên (3134) - Petroleum and Natural Gas Refining Plant Operator

162. Tên nghề: Kĩ thuật viên bảo vệ môi trường (3141) - Environmental Protection Technician

163. Tên nghề: Kĩ thuật viên lâm nghiệp (3143) - Forester

164. Tên nghề: Điều khiển phương tiện đường thủy (3152) - Merchant Navy: Mariner

165. Tên nghề: Phi công (3153) - Pilot

166. Tên nghề: Kiểm soát viên không lưu (3154) - Air Traffic Controller

167. Tên nghề: Kĩ thuật viên y tế: công nghệ y học hạt nhân (3211, 3212) - Medical Technologist: Nuclear Medicine Technology

168. Tên nghề: Kĩ thuật viên phòng xét nghiệm (3212) - Laboratory Technician

169. Tên nghề: Kĩ thuật viên y tế: kĩ thuật viên phẫu thuật (3221) - Medical Technologist: Surgical Technology

170. Tên nghề: Kĩ thuật viên y tế: kĩ thuật viên và phụ tá nha khoa (3251) - Dental Assistant and Therapist

171. Tên nghề: Vận động viên và người chơi thể thao chuyên nghiệp (3421, 3422) - Sports Professional

172. Tên nghề: Giáo viên giáo dục thể chất (3422) - Physical Education Teacher

173. Tên nghề: Kĩ thuật viên kĩ thuật viễn thông (3522) - Telecommunications Technicians

174. Tên nghề: Cảnh sát cứu hỏa (5401) - Fire-Fighters

175. Tên nghề: Trồng trọt (6111-14) - Crop Grower

176. Tên nghề: Chăn nuôi gia súc, gia cầm (6121, 6122) - Animal Husbandry Specialist

177. Tên nghề: Nuôi ong và nuôi tằm (6123) - Apiarists and Sericulturists

178. Tên nghề: Thợ đường ống (7126) - Plumbers and Pipe Fitters

179. Tên nghề: Thợ chế tạo khuôn và công cụ (7211) - Tool and Die Maker

180. Tên nghề: Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ (7115) - Carpenters and Joiners

181. Tên nghề: Kĩ thuật viên thiết bị lạnh và điều hòa không khí (7127)

182. Tên nghề: Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt (7212) - Welders and Flame Cutters

183. Tên nghề: Kĩ thuật viên cơ khí trong đóng tàu - Mechanical Engineering Technicians (Ship Building)

184. Tên nghề: Kĩ thuật viên cơ khí trong gia công kim loại (7213, 7214, 7221, 7222, 7224, 7313) - Mechanical Technicians (Metal Working)

185. Tên nghề: Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ (7231) - Auto Mechanic

186. Tên nghề: Kĩ thuật viên cơ khí nông nghiệp (7233) - Mechanical Engineering Technician: Agricultural

187. Tên nghề: Thợ lặn (7541) -Underwater Divers

188. Tên nghề: Lái đầu máy xe lửa (8311) – Locomotives Drivers

189. Tên nghề: Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ (8322) - Car, Taxi and Light Truck Driver

190. Tên nghề: Lái xe buýt, xe khách và xe điện (8331) - Bus and Tram Driver

191. Tên nghề: Sĩ quan quân đội (0100) - Army officers

192. Tên nghề: Lao động trong lâm nghiệp (0621) Labor in forestry

193. Tên nghề: Lao động nuôi trồng và đánh bắt thủy sản (0622) Labor in forestry

194. Tên nghề: Thợ xây (0711)

195. Tên nghề: Thợ hoàn thiện trong xây dựng (0712)

196. Tên nghề: Thợ sơn (0713)

197. Tên nghề: Thợ lắp đặt và sửa chữa điện (0741)

198. Tên nghề: Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông (0742)

199. Tên nghề: Thợ lắp ráp (0820)